|
CÔNG TY CP TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC PHONG THUỶ & XÂY DỰNG Số: 287 Phúc Diễn, Xuân Phương, Nam Từ Liêm, HN ========================
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -----------***-----------
|
HỢP ĐỒNG THIẾT KẾ
Số: …… /HĐKT_KTPT
Căn cứ:
Hôm nay, ngày ..... .........tháng ............. năm 2017, tại ..........................................................., ...........................................................................chúng tôi gồm các bên dưới đây:
BÊN A: Chủ đầu tư. (Bên giao khoán công trình)
Tên đơn vị: …………………………………………………………………………………..
Đại diện: ……..………………………………..…Chức vụ…………………………….……
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………....
Số CMT ND: ………….….............., Nơi cấp………..…………., ngày …../ …../ ….…..…
Điện thoại: ………………………………….; Email: ……………….………………….…..
Mã số thuế : ……………………....................
Tài khoản: ……………………………………………………………………………………
BÊN B: Nhà thầu. (Bên nhận công trình)
Tên đơn vị: Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Kiến trúc Phong thuỷ & Xây dựng.
Đại diện: Ông Nguyễn Tài Liêm Chức vụ: Chủ tịch HĐQT – Giám đốc.
Trụ sở: Số 287 Phúc Diễn – P.Xuân Phương – Q.Nam Từ Liêm – TP. Hà Nội.
Website: www.kientrucphongthuy.com- Email: phongthuynhaviet@gmail.com
Điện thoại: 024.22.387.666 - Di động : 0979.982.868
Mã số thuế: 0106236830
Số tài khoản: 3100 2050 16550 - Nguyễn Tài Liêm, Ngân Hàng nông nghiệp phát triển nông thôn AgriBank Cầu diễn - Từ Liêm - Hà nội
Hai bên đã thống nhất ký hợp đồng với nội dung và điều khoản như sau:
ĐIỀU 1: NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
+ Bên A giao cho bên B lập hồ sơ thiết kế kiến trúc công trình nhà ……………... bao gồm:
- Đo khảo sát hiện trạng công trình ………………………….. |
|
- Lập phương án thiết kế sơ bộ ………………………………. |
|
- Lập hồ sơ thiết kế kiến trúc chi tiết ………………………… |
|
- Lập hồ sơ thiết kế kết cấu, điện nước chi tiết ………………. |
|
ĐIỀU 2: TRÁCH NHIỆM HAI BÊN
+ Bên A: Cung cấp đầy đủ các tài liệu có liên quan đến hiện trạng công trình (nếu có) gồm:
- Cung cấp đầy đủ tài liệu phục vụ công tác thiết kế, các số liệu về hiện trạng, nội dung quy mô thiết kế, các yêu cầu đặc biệt nằm ngoài quy định, quy phạm hiện hành của nhà nước phải được cấp có thẩm quyền cho phép.
- Bên A có trách nhiệm thanh toán cho bên B theo đúng quy định của hợp đồng.
- Khi Bên A đã thống nhất và ký xác nhận hồ sơ thiết kế sơ bộ, lúc đó, nếu sửa đổi phương án thì tùy theo mức độ sửa đổi bên B sẽ đề nghị mức độ phát sinh về thời gian và kinh phí.
+ Bên B:
- Đảm bảo chất lượng, mỹ thuật cho công trình. Chịu trách nhiệm về mặt kỹ thuật cũng như đảm bảo độ an toàn cho kết cấu công trình.
- Chịu trách nhiệm về bản quyền thiết kế (Không sao chép hoặc sử dụng thiết kế khác đã sáng tác).
- Tư vấn về mặt kỹ thuật và mỹ thuật cho bên A.
- Hoàn thành hồ sơ đúng tiến độ.
- Giám sát quyền tác giả.
ĐIỀU 3: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
1. Đơn giá thiết kế kiến trúc, kết cấu, điện nước của các tầng công trình: (không bao gồm VAT). ………………………………………………………………......................................
Đơn giá thiết kế nội thất mỹ thuật: (không bao gồm VAT).
Tổng giá trị hợp đồng thiết kế (không bao gồm VAT): ……………………………VNĐ
(Bằng chữ: ……………………………………………………………..……………..….)
- Đơn giá trên là cố định, diện tích được điều chỉnh dựa theo biên bản nghiệm thu (căn cứ theo hồ sơ thiết kế thực tế thi công) và thanh lý hợp đồng.
- Diện tích thiết kế tính theo m2 sàn đổ bê tông cốt thép thực tế của mái bằng hoặc mái nghiêng công trình.
2. Giá trị hợp đồng có thể được điều chỉnh trong các trường hợp:
a. Bổ sung, điều chỉnh khối lượng thực hiện lớn so với hợp đồng.
b. Nhà nước thay đổi chính sách, trong trường hợp này chỉ được điều chỉnh khi cấp có thẩm quyền cho phép.
c. Trường hợp bất khả kháng: Các bên tham gia hợp đồng thương thảo để xác định giá trị hợp đồng điều chỉnh phù hợp với các quy định của Pháp luật.
d. Công ty không nhận tư vấn thiết kế các nhà có kinh phí thiết kế dưới 20.000.000 đ
ĐIỀU 4: HÌNH THỨC THANH TOÁN
- Lần 1: Bên A tạm ứng cho bên B số tiền là: …………………………vnd, (Bằng chữ: ……………………………………………………………………….) tương đương 40% giá trị hợp đồng ngay sau khi thỏa thuận và ký hợp đồng, giao bản vẽ mặt bằng kiến trúc sơ bộ theo phong thủy. Không có nghĩa vụ hoàn lại giá trị tiền trên khi có bất cứ sự thay đổi nào.
- Lần 2: Sau ………. ngày khi giao thiết kế chi tiết kiến trúc, kết cấu điện nước chi tiết, Bên A thanh toán cho bên Bên A tạm ứng tiếp cho bên B số tiền là: …………………………vnd, (Bằngchữ: ………………………………………… ………… . ………….…………………………………….…….) tương đương 30% giá trị hợp đồng.
- Lần 3: Bên A thanh toán cho bên B 30% số tiền còn lại sau khi công trình thi công xong toàn bộ phần thô ……………………………………………………………………………..
ĐIỀU 5: ĐIỀU KHOẢN CHUNG
- Thời gian: .......................................ngày kế từ ngày hai bên thống nhất ký hợp đồng.
- Mọi việc giao hồ sơ chỉ được đảm bảo tốt nhất về chất lượng nếu thực hiện đúng theo tiến độ ở trên, mọi trường hợp bên giao khoán (Bên A) yêu cầu Bên B giao hồ sơ sớm hơn thời gian kể trên đều có thể khiến hồ sơ không được đảm bảo về chất lượng kỹ thuật.
- Thời gian thực hiện hợp đồng không kể thời gian trao đổi, tư vấn giữa hai bên, không tính những công việc phát sinh từ Bên A và không tính các ngày Lễ, Chủ nhật, Tết theo quy định
ĐIỀU 6: TRANH CHẤP VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký và được làm thành 02 bản, mỗi bên giữ một bản có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN A |
ĐẠI DIỆN BÊN B |
PHỤ LỤC GÓI ĐƠN GIÁ CHI TIẾT
A. GÓI THIẾT KẾ BIỆT THỰ
THÀNH PHẦN / NỘI DUNG CÔNG VIỆC |
GÓI THIẾT KẾ |
GÓI NỘI THẤT |
|||
Cơ bản |
Tiêu chuẩn |
Cao cấp |
Phối cảnh 3D |
Phối cảnh 3D+bổ chi tiết đồ đạc |
|
I. THỜI GIAN THIẾT KẾ |
|
|
|
|
|
Tổng thời gian thiết kế |
20 ngày |
25 ngày |
45 ngày |
30 ngày |
45 ngày |
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ (giai đoạn 1) |
10 ngày |
10 ngày |
10 ngày |
10 |
15 |
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công (gđ 2) |
10 ngày |
15 ngày |
35 ngày |
20 |
30 |
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ |
|
|
|
|
|
Hồ sơ xin phép xây dựng (sau 5-7 ngày) thống nhất phương án thiết kế. |
√ |
√ |
√ |
|
|
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền |
√ |
√ |
√ |
|
|
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (các mặt triển khai,các chi tiết balcony, vệ sinh, cầu thang) |
√ |
√ |
√ |
|
|
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (mặt bằng trần, sàn) |
|
|
√ |
|
|
Hồ sơ nội thất (mặt bằng bố trí đồ nội thất) |
√ |
√ |
√ |
|
|
Tư vấn thiết kế phong thủy (bố trí hướng cửa, hướng bếp, cầu thang, vệ sinh, hướng kê giường ngủ, tư vấn màu sơn mặt tiền, màu sơn trong các phòng sao cho hợp mệnh của chủ nhà và các thành viên trong nhà) |
√ |
√ |
√ |
|
|
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (kỹ thuật chi tiết công trình) |
√ |
√ |
√ |
|
|
Hồ sơ kết cấu (triển khai kết cấu khung chịu lực từ móng đến mái) |
√ |
√ |
√ |
|
|
Các bộ hồ sơ kỹ thuật M&E (điện, cấp thoát nước) |
√ |
√ |
|
|
|
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (điện thoại, chống sét, mạng) |
|
√ |
√ |
|
|
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục) |
|
|
√ |
|
|
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc khi thi công) |
|
√ |
√ |
|
|
III. DỊCH VỤ KÈM THEO |
|
|
|
|
|
Tư vấn thủ tục xin phép xây dựng |
|
√ |
√ |
|
|
Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội ngoại thất |
|
√ |
√ |
|
|
Tư vấn Phong thủy |
|
√ |
√ |
|
|
Đơn giá |
140.000 (đ/m2) |
160.000 (đ/m2) |
190.000 (đ/m2) |
120.000 (đ/m2) |
180.000 (đ/m2) |
LỰA CHỌN GÓI DỊCH VỤ |
|
|
|
|
|
B. GÓI THIẾT KẾ NHÀ - NHÀ PHỐ
THÀNH PHẦN / NỘI DUNG CÔNG VIỆC |
GÓI THIẾT KẾ |
GÓI NỘI THẤT |
|||
Cơ bản |
Tiêu chuẩn |
Cao cấp |
Phối cảnh 3D |
Phối cảnh 3D+bổ chi tiết đồ đạc |
|
I. THỜI GIAN THIẾT KẾ |
|
|
|
|
|
Tổng thời gian thiết kế |
20 ngày |
25 ngày |
45 ngày |
30 ngày |
45 ngày |
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ (giai đoạn 1) |
07 ngày |
10 ngày |
10 ngày |
10 |
15 |
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công (gđ 2) |
13 ngày |
15 ngày |
35 ngày |
20 |
30 |
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ |
|
|
|
|
|
Hồ sơ xin phép xây dựng (sau 5-7 ngày) thống nhất phương án thiết kế. |
√ |
√ |
√ |
|
|
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền |
√ |
√ |
√ |
|
|
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (các mặt triển khai,các chi tiết balcony, vệ sinh, cầu thang) |
√ |
√ |
√ |
|
|
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (mặt bằng trần, sàn) |
|
|
√ |
|
|
Hồ sơ nội thất (mặt bằng bố trí đồ nội thất) |
√ |
√ |
√ |
|
|
Tư vấn thiết kế phong thủy (bố trí hướng cửa, hướng bếp, cầu thang, vệ sinh, hướng kê giường ngủ, tư vấn màu sơn mặt tiền, màu sơn trong các phòng sao cho hợp mệnh của chủ nhà và các thành viên trong nhà) |
√ |
√ |
√ |
|
|
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (kỹ thuật chi tiết công trình) |
√ |
√ |
√ |
|
|
Hồ sơ kết cấu (triển khai kết cấu khung chịu lực từ móng đến mái) |
√ |
√ |
√ |
|
|
Các bộ hồ sơ kỹ thuật M&E (điện, cấp thoát nước) |
√ |
√ |
|
|
|
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (điện thoại, chống sét, mạng) |
|
√ |
√ |
|
|
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục) |
|
|
√ |
|
|
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc khi thi công) |
|
√ |
√ |
|
|
III. DỊCH VỤ KÈM THEO |
|
|
|
|
|
Tư vấn thủ tục xin phép xây dựng |
√ |
√ |
√ |
|
|
Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội ngoại thất |
√ |
√ |
√ |
|
|
Tư vấn Phong thủy |
√ |
√ |
√ |
|
|
Đơn giá |
120.000 (đ/m2) |
140.000 (đ/m2) |
180.000 (đ/m2) |
120.000 (đ/m2) |
180.000 (đ/m2) |
LỰA CHỌN GÓI DỊCH VỤ |
|
|
|
|
|
C. GÓI THIẾT KẾ VĂN PHÒNG – KHÁCH SẠN
THÀNH PHẦN / NỘI DUNG CÔNG VIỆC |
GÓI THIẾT KẾ |
GÓI NỘI THẤT |
|||
Cơ bản |
Tiêu chuẩn |
Cao cấp |
Phối cảnh 3D |
Phối cảnh 3D+bổ chi tiết đồ đạc |
|
I. THỜI GIAN THIẾT KẾ |
|
|
|
|
|
Tổng thời gian thiết kế |
20 ngày |
25 ngày |
45 ngày |
30 ngày |
45 ngày |
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ (giai đoạn 1) |
07 ngày |
10 ngày |
10 ngày |
10 |
15 |
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công (gđ 2) |
13 ngày |
15 ngày |
35 ngày |
20 |
30 |
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ |
|
|
|
|
|
Hồ sơ xin phép xây dựng (sau 5-7 ngày) thống nhất phương án thiết kế. |
√ |
√ |
√ |
|
|
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền |
√ |
√ |
√ |
|
|
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (các mặt triển khai,các chi tiết balcony, vệ sinh, cầu thang) |
√ |
√ |
√ |
|
|
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (mặt bằng trần, sàn) |
|
|
√ |
|
|
Hồ sơ nội thất (mặt bằng bố trí đồ nội thất) |
√ |
√ |
√ |
|
|
Tư vấn thiết kế phong thủy (bố trí hướng cửa, hướng bếp, cầu thang, vệ sinh, hướng kê giường ngủ, tư vấn màu sơn mặt tiền, màu sơn trong các phòng sao cho hợp mệnh của chủ nhà và các thành viên trong nhà) |
√ |
√ |
√ |
|
|
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (kỹ thuật chi tiết công trình) |
√ |
√ |
√ |
|
|
Hồ sơ kết cấu (triển khai kết cấu khung chịu lực từ móng đến mái) |
√ |
√ |
√ |
|
|
Các bộ hồ sơ kỹ thuật M&E (điện, cấp thoát nước) |
√ |
√ |
|
|
|
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (điện thoại, chống sét, mạng) |
|
√ |
√ |
|
|
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục) |
|
|
√ |
|
|
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc khi thi công) |
|
√ |
√ |
|
|
III. DỊCH VỤ KÈM THEO |
|
|
|
|
|
Tư vấn thủ tục xin phép xây dựng |
√ |
√ |
√ |
|
|
Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội ngoại thất |
√ |
√ |
√ |
|
|
Tư vấn Phong thủy |
√ |
√ |
√ |
|
|
Đơn giá |
120.000 (đ/m2) |
140.000 (đ/m2) |
180.000 (đ/m2) |
120.000 (đ/m2) |
180.000 (đ/m2) |
LỰA CHỌN GÓI DỊCH VỤ |
|
|
|
|
|